满溢
đầy đến tràn ra; chan chứa
đầy đến tràn ra; chan chứa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đầy ắp; đầy tràn
›满满mǎn mǎnđầy; chen chúc
›满满当当mǎn mǎn dāng dāngđầy ắp; hoàn toàn chật kín
›满当当mǎn dāng dāngđầy ắp; nhồi nhét hoàn toàn
›满格mǎn gé(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa
›满清政府Mǎn Qīng zhèng fǔchính phủ Mãn Thanh
›满清Mǎn QīngMãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)
›满洲里市Mǎn zhōu lǐ shìThành phố cấp huyện Manzhouli, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, ở Hulunbuir 呼倫貝爾|呼伦贝尔[Hu1 lun2 bei4 er3], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.