Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 828/1676

满口称赞mǎn kǒu chēng zàn

满口称赞: khen ngợi hết lời

Cụm từ
满口答应mǎn kǒu dā ying

满口答应: đồng ý ngay lập tức

Cụm từ
满口谎言mǎn kǒu huǎng yán

满口谎言: tuôn ra toàn lời nói dối

Cụm từ
满口胡柴mǎn kǒu hú chái

满口胡柴: nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
满口胡言mǎn kǒu hú yán

满口胡言: nói nhảm liên tục; xạo không ngừng

Cụm từ
满口应承mǎn kǒu yìng chéng

满口应承: hứa một cách sẵn sàng

Cụm từ
满口之乎者也mǎn kǒu zhī hū zhě yě

满口之乎者也: miệng đầy các cụm từ văn chương; nói thao thao bất tuyệt kinh điển

Cụm từ
满剌加Mǎn là jiā

满剌加: tên thời Minh của Malacca ngày nay; xem thêm 馬六甲|马六甲[Ma3 liu4 jia3]

Cụm từ
满垒mǎn lěi

满垒: (bóng chày) các gôn đều có người

Cụm từ
蛮力mán lì

蛮力: sức mạnh thô bạo

Cụm từ
鳗鲡mán lí

鳗鲡: lươn; lươn nước ngọt Nhật Bản (Anguilla japonica)

Cụm từ
曼联Màn Lián

曼联: Câu lạc bộ Bóng đá Manchester United

Cụm từ
满脸mǎn liǎn

满脸: khắp cả khuôn mặt

Cụm từ
满脸生花mǎn liǎn shēng huā

满脸生花: cười tươi rạng rỡ; cười hớn hở

Cụm từ
漫骂màn mà

漫骂: xem 謾罵|谩骂[man4 ma4]

Cụm từ
谩骂màn mà

谩骂: chửi rủa; chế nhạo; chửi rủa ai đó; nhục mạ ai đó

Cụm từ
慢慢màn màn

慢慢: chậm rãi; dần dần

Cụm từ
满满mǎn mǎn

满满: đầy; chen chúc

Cụm từ
漫漫màn màn

漫漫: dài; dài dằng dặc; mênh mông

Cụm từ
慢慢吃màn màn chī

慢慢吃: Thưởng thức bữa ăn!; Ngon miệng nhé!

Cụm từ
满满当当mǎn mǎn dāng dāng

满满当当: đầy ắp; hoàn toàn chật kín

Cụm từ
满满登登mǎn mǎn dēng dēng

满满登登: dư dả; cực kỳ phong phú

Cụm từ
慢慢来màn màn lái

慢慢来: cứ từ từ; thoải mái đi

Cụm từ
慢慢吞吞màn man tūn tūn

慢慢吞吞: rất chậm

Cụm từ
满门mǎn mén

满门: toàn bộ gia đình

Cụm từ
满门抄斩mǎn mén chāo zhǎn

满门抄斩: xử tử cả gia đình và tịch thu tài sản

Cụm từ
满面mǎn miàn

满面: khắp cả mặt; (cười) đến tận mang tai

Cụm từ
满面春风mǎn miàn chūn fēng

满面春风: rạng rỡ; rạng ngời hạnh phúc

Cụm từ
满目mǎn mù

满目: đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn, v.v.)

Cụm từ
满拧mǎn nǐng

满拧: hoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn

Cụm từ
曼尼托巴Màn ní tuō bā

曼尼托巴: Manitoba, tỉnh của Canada

Cụm từ
码农mǎ nóng

码农: lập trình viên làm việc lặt vặt (tin học)

Cụm từ
满盘mǎn pán

满盘: đầy đĩa; toàn diện; toàn bộ (ví dụ: một bữa tiệc); giá trọn gói

Cụm từ
满盘皆输mǎn pán jiē shū

满盘皆输: xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输[yi1 zhao1 bu4 shen4 , man3 pan2 jie1 shu1]

Cụm từ
慢跑màn pǎo

慢跑: chạy bộ; chạy chậm; phi nước kiệu nhỏ; một dạng chạy nước kiệu chậm

Cụm từ
蛮皮mán pí

蛮皮: ngoan cố; om sòm

Cụm từ
瞒骗mán piàn

瞒骗: lừa gạt; che giấu

Cụm từ
满期mǎn qī

满期: đến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn

Cụm từ
满腔mǎn qiāng

满腔: trái tim đầy; tràn ngập (niềm vui)

Cụm từ
满腔热忱mǎn qiāng rè chén

满腔热忱: tràn đầy nhiệt huyết

Cụm từ
曼切斯特Màn qiē sī tè

曼切斯特: Manchester; cũng viết là 曼徹斯特|曼彻斯特

Cụm từ
满清Mǎn Qīng

满清: Mãn Thanh (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt lúc suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu phản Thanh)

Cụm từ
满清政府Mǎn Qīng zhèng fǔ

满清政府: chính phủ Mãn Thanh

Cụm từ
慢热màn rè

慢热: nóng lên chậm; (bóng) (về người) dè dặt; hướng nội; chậm phát triển mối quan hệ; (về sản phẩm, v.v.) mất thời gian để trở nên phổ biến; (thể…

Cụm từ
满人Mǎn rén

满人: người Mãn Châu

Cụm từ
慢热型màn rè xíng

慢热型: khởi đầu chậm

Cụm từ
满山遍野mǎn shān biàn yě

满山遍野: phủ khắp mọi nơi; khắp núi đồi

Cụm từ
满射mǎn shè

满射: ánh xạ surjective (toán học)

Cụm từ
满身mǎn shēn

满身: bao phủ khắp người

Cụm từ
满身尘埃mǎn shēn chén āi

满身尘埃: đầy bụi bặm

Cụm từ
蔓生màn shēng

蔓生: cây mọc thành dây; dây leo; cây leo; rậm rạp

Cụm từ
慢生活màn shēng huó

慢生活: sống chậm

Cụm từ
蔓生植物màn shēng zhí wù

蔓生植物: cây leo; cây bò; cây quấn

Cụm từ
满师mǎn shī

满师: hoàn thành học việc; tốt nghiệp

Cụm từ
满世界mǎn shì jiè

满世界: khắp nơi; khắp thế giới

Cụm từ
满手mǎn shǒu

满手: đầy tay

Cụm từ
慢说màn shuō

慢说: chưa nói đến... (tức là thêm vào điều gì đó)

Cụm từ
漫说màn shuō

漫说: chưa kể đến... (tức là ngoài việc gì đó)

Cụm từ
慢速màn sù

慢速: chậm; tốc độ thấp

Cụm từ
满速mǎn sù

满速: tốc độ tối đa; ở tốc độ tối đa

Cụm từ