满有谱
có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ
có ý tưởng rõ ràng; có hướng dẫn chắc chắn; có tự tin; chắc chắn; nắm rõ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trăng tròn; đủ tháng; sinh nhật đầy tháng của em bé
›满服mǎn fúkết thúc thời kỳ tang; toàn thành trách nhiệm hiếu kính trong tang lễ
›满族Mǎn zúdân tộc Mãn Châu ở tỉnh Liêu Ninh
›满期mǎn qīđến hạn; kết thúc một kỳ; hết hạn
›满文Mǎn wénngôn ngữ viết Mãn Châu
›满格mǎn gé(mức pin, mức tín hiệu, v.v.) đầy công suất; mức tối đa
›满拧mǎn nǐnghoàn toàn không nhất quán; hoàn toàn mâu thuẫn
›满江红Mǎn jiāng hóngMãn Giang Hồng (thơ Trung Quốc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.