满孝
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
满孝
kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ
Giản thể满孝
Phồn thể滿孝
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng