满孝滿孝 mǎn xiào 满孝 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 满孝 trong tiếng Việt kết thúc thời kỳ tang; toàn tâm toàn ý thực hiện bổn phận tang lễ 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan