满园春色
cảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp
cảnh sắc trong vườn đều tươi đẹp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi người có mặt đều vỗ tay; tán thưởng nhiệt liệt; một tràng pháo tay lớn; khiến khán giả tung hô
›满嘴跑舌头mǎn zuǐ pǎo shé tounói không suy nghĩ; nói nhảm
›满地可Mǎn dì kěMontreal (chủ yếu dùng ở Hong Kong và cộng đồng người Hoa ở Canada) (từ tiếng Quảng Đông 滿地可|满地可 Mun5 dei6…
›满地找牙mǎn dì zhǎo yáđi tìm răng khắp sàn nhà; (bóng) bị đánh tơi tả; đánh ai nhừ tử
›满嘴起疱mǎn zuǐ qǐ pàomôi đầy vết rộp
›满坐寂然mǎn zuò jì ráncả khán phòng im lặng chờ đợi
›满嘴喷粪mǎn zuǐ pēn fènnói xằng bậy
›满嘴mǎn zuǐđầy miệng (cái gì đó thực thể); miệng toàn là (ngôn ngữ nào đó, lời nói dối, hứa hẹn, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.