曼荼罗
(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
(Phật giáo) (từ mượn tiếng Phạn) mandala
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thực vật) cà độc dược (Datura stramonium) (từ mượn từ tiếng Phạn "māndāra"); mandala (từ mượn từ tiếng Phạn…
›曼珠沙华màn zhū shā huāhoa bỉ ngạn đỏ (Lycoris radiata); tiếng Phạn mañjusaka; hoa loa kèn cụm
›曼波màn bōđiệu nhảy mambo (từ mượn)
›曼荷莲学院Màn hé lián Xué yuànTrường Mount Holyoke (South Hadley, Massachusetts)
›曼苏尔Màn sū ěrAl-Mansur; Abu Jafar al Mansur (712-775), calip thứ hai của triều đại Abbasid
›曼荷莲女子学院Màn hé lián Nǚ zǐ Xué yuànxem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院[Man4 he2 lian2 Xue2 yuan4]
›曼谷Màn gǔBangkok, thủ đô của Thái Lan
›曼联Màn LiánCâu lạc bộ Bóng đá Manchester United
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.