Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
鳗鱼鰻魚

mán yú

鳗鱼 là gì?

鳗鱼 [mán yú] có nghĩa là lươn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 鳗鱼 trong tiếng Việt

lươn

Cách đọc và ghi nhớ 鳗鱼

鳗鱼 được đọc là mán yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lươn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan