Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
满员滿員

mǎn yuán

满员 là gì?

满员 [mǎn yuán] có nghĩa là đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 满员 trong tiếng Việt

  1. đủ quân số
  2. đầy đủ sức mạnh
  3. không có chỗ trống

Cách đọc và ghi nhớ 满员

满员 được đọc là mǎn yuán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đủ quân số; đầy đủ sức mạnh; không có chỗ trống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan