Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
慢性子

màn xìng zi

慢性子 là gì?

慢性子 [màn xìng zi] có nghĩa là tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 慢性子 trong tiếng Việt

  1. tính cách chậm chạp
  2. điềm tĩnh
  3. người chậm chạp

Cách đọc và ghi nhớ 慢性子

慢性子 được đọc là màn xìng zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan