慢性子 là gì?
慢性子 [màn xìng zi] có nghĩa là tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp.
Nghĩa của từ 慢性子 trong tiếng Việt
- tính cách chậm chạp
- điềm tĩnh
- người chậm chạp
Cách đọc và ghi nhớ 慢性子
慢性子 được đọc là màn xìng zi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính cách chậm chạp; điềm tĩnh; người chậm chạp”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .