Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 90/2016
飞觥走斝: uống say sưa (thành ngữ)
飞行云: vệt khói máy bay
飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录: hồ sơ bay
飞行甲板: boong tàu sân bay
飞行检查: kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]
飞行模式: chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
飞行员: phi công; nhà hàng không
飞行: (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không
飞虫: côn trùng bay; côn trùng có cánh
飞蝗: châu chấu bay
飞蛾扑火: bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
飞蛾投火: nghĩa đen: như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn
飞蛾: bọ ngài
飞蚊症: ruồi bay (đốm di động trong dịch kính của mắt)
飞虎队: Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II; biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm
飞叶子: (tiếng lóng) hút cần sa
飞艇: khí cầu
飞船: tàu vũ trụ; phi thuyền; khí cầu; thuyền bay
飞舟: thuyền nhanh
飞舞: phấp phới; nhảy múa trong gió
飞膜: màng bay
飞腿: đá
飞翔: bay lượn trong không trung; lượn cao
飞索: đường trượt zip
飞红: đỏ mặt
飞符: bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù…
飞秒: femtôgiây, fs, 10^-15 giây
飞禽走兽: chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời
飞禽: chim chóc
飞碟: đĩa bay; đĩa ném
飞短流长: phao tin đồn nhảm độc hại
飞盘: đĩa ném
飞瀑: thác nước
飞溅: bắn tung tóe; văng
飞涨: lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt
飞沫四溅: bắn tung toé khắp nơi
飞沫传染: lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)
飞沫: giọt bắn trong không khí
飞毛腿: chân nhanh; người chạy nhanh
飞检: kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])
飞檐走壁: bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)
飞机餐: bữa ăn trên máy bay
飞机云: vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay
飞机舱门: cửa khoang máy bay
飞机票: vé máy bay; LT:張|张[zhang1]
飞机师: phi công; phi công lái máy bay
飞机失事: tai nạn máy bay
飞机场: sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]
飞机: máy bay; LT:架[jia4]
飞散: (khói) tan ra; tiêu tan; (chim chóc) bay tỏa ra mọi hướng
飞挝: vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ
飞扬跋扈: hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao
飞扬: bay lên; bay vút lên
飞快: rất nhanh; nhanh như chớp; (khẩu ngữ) sắc như dao cạo
飞征: chim muông và dã thú; thú đồng và chim trời; giống như 飛禽走獸|飞禽走兽
飞弹: tên lửa
飞将军: biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]
飞安: an toàn hàng không (Đài Loan)