飞行记录仪 là gì?
飞行记录仪 [fēi xíng jì lù yí] có nghĩa là máy ghi chuyến bay; hộp đen.
Nghĩa của từ 飞行记录仪 trong tiếng Việt
- máy ghi chuyến bay
- hộp đen
Cách đọc và ghi nhớ 飞行记录仪
飞行记录仪 được đọc là fēi xíng jì lù yí, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ghi chuyến bay; hộp đen”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .