Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
飞行记录仪飛行記錄儀

fēi xíng jì lù yí

飞行记录仪 là gì?

飞行记录仪 [fēi xíng jì lù yí] có nghĩa là máy ghi chuyến bay; hộp đen.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 飞行记录仪 trong tiếng Việt

  1. máy ghi chuyến bay
  2. hộp đen

Cách đọc và ghi nhớ 飞行记录仪

飞行记录仪 được đọc là fēi xíng jì lù yí, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy ghi chuyến bay; hộp đen”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan