飞行检查 là gì?
飞行检查 [fēi xíng jiǎn chá] có nghĩa là kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3].
Nghĩa của từ 飞行检查 trong tiếng Việt
- kiểm tra đột xuất
- (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải
- viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]
Cách đọc và ghi nhớ 飞行检查
飞行检查 được đọc là fēi xíng jiǎn chá, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm viết tắt. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .