飞机场
sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]
sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng lóng) hút cần sa
›发好人卡fā hǎo rén kǎ(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
›疯犹精fēng yóu jīng(tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel
›凡尔赛Fán ěr sàiVersailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra…
›飞机fēi jīmáy bay; LT:架[jia4]
›飞机失事fēi jī shī shìtai nạn máy bay
›飞散fēi sàn(khói) tan ra; tiêu tan; (chim chóc) bay tỏa ra mọi hướng
›飞机师fēi jī shīphi công; phi công lái máy bay
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.