Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Bảo tàng Louvre
người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch
(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)
biến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]
cá bơn hoặc cá bềnh bự
cá nóc (họ Tetraodontidae)
họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối
cá rô
cá rô
(hình thức kết hợp) cá thuộc chi Girella
dùng trong 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]
cá đuối trượt (loài cá sụn thuộc họ Rajidae); cá đuối gai độc
cá đuối; Phát âm ở Đài Loan: [hong1]
Coilia ectenes
nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện
ngư long
nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng)
(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu
trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)
tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển
vảy cá
bong bóng cá
vây cá
ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi
xương cá
thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]
yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)
mồi câu cá
chả cá
ngư học