Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
鲁佛尔宫
Lǔ fú ěr gōng

Bảo tàng Louvre

Cụm từ
鲁人
Lǔ rén

người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch

Cụm từ

(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)

Từ vựng
yuán

biến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]

Từ vựng
fǎn

cá bơn hoặc cá bềnh bự

Từ vựng
tún

cá nóc (họ Tetraodontidae)

Từ vựng
shā

họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối

Từ vựng
魣鱼
yú yú

cá rô

Cụm từ

cá rô

Từ vựng

(hình thức kết hợp) cá thuộc chi Girella

Từ vựng
tuō

dùng trong 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]

Từ vựng
𫚉鱼
hóng yú

cá đuối trượt (loài cá sụn thuộc họ Rajidae); cá đuối gai độc

Từ vựng
𫚉
hóng

cá đuối; Phát âm ở Đài Loan: [hong1]

Từ vựng
dāo

Coilia ectenes

Từ vựng
鱼龙混杂
yú lóng hùn zá

nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện

Thành ngữ
鱼龙
yú lóng

ngư long

Cụm từ
鱼鼓
yú gǔ

nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng)

Cụm từ
鱼丽阵
yú lì zhèn

(cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu

Cụm từ
鱼丽
yú lì

trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cụm từ
鱼鹰
yú yīng

tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển

Cụm từ
鱼鳞
yú lín

vảy cá

Cụm từ
鱼鳔
yú biào

bong bóng cá

Cụm từ
鱼鳍
yú qí

vây cá

Cụm từ
鱼松
yú sōng

ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi

Cụm từ
鱼骨
yú gǔ

xương cá

Cụm từ
鱼香肉丝
yú xiāng ròu sī

thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]

Cụm từ
鱼香
yú xiāng

yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)

Cụm từ
鱼饵
yú ěr

mồi câu cá

Cụm từ
鱼饼
yú bǐng

chả cá

Cụm từ
鱼类学
yú lèi xué

ngư học

Cụm từ