飞行员
phi công; nhà hàng không
phi công; nhà hàng không
飞行员 thường mang nghĩa “phi công”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 飞行员, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
siêu trộm; trộm đột nhập bằng cách leo tường; phi công địch xâm nhập; không tặc
›飞行fēi xíng(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không
›飞虎队Fēi hǔ duìPhi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II; biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm
›飞行模式fēi xíng mó shìchế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
›飞虫fēi chóngcôn trùng bay; côn trùng có cánh
›飞蝗fēi huángchâu chấu bay
›飞行甲板fēi xíng jiǎ bǎnboong tàu sân bay
›飞蛾扑火fēi é pū huǒbướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.