飞检
kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])
kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]
›风控fēng kòngkiểm soát rủi ro (viết tắt của 風險控制|风险控制[feng1 xian3 kong4 zhi4])
›非洲Fēi zhōuChâu Phi; viết tắt của 阿非利加洲[A1 fei1 li4 jia1 Zhou1]
›非国大Fēi guó dàĐại hội Dân tộc Phi, ANC; viết tắt của 非洲人國民大會|非洲人国民大会[Fei1 zhou1 ren2 guo2 min2 da4 hui4]
›费城Fèi chéngPhiladelphia, Pennsylvania; viết tắt của 費拉德爾菲亞|费拉德尔菲亚[Fei4 la1 de2 er3 fei1 ya4]
›风投fēng tóuđầu tư mạo hiểm (viết tắt của 風險投資|风险投资[feng1 xian3 tou2 zi1])
›非盟Fēi MéngLiên minh Châu Phi (AU), viết tắt của 非洲聯盟|非洲联盟
›附小fù xiǎotrường tiểu học trực thuộc (viết tắt của 附屬小學|附属小学[fu4 shu3 xiao3 xue2])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.