飞符
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
飞符
bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù 虎符[hu3 fu2] gửi đi khẩn cấp
Giản thể飞符
Phồn thể飛符
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng