Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
飞符飛符

fēi fú

飞符 là gì?

飞符 [fēi fú] có nghĩa là bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù 虎符[hu3 fu2] gửi đi khẩn cấp.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 飞符 trong tiếng Việt

  1. bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4])
  2. triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó
  3. hổ phù 虎符[hu3 fu2] gửi đi khẩn cấp

Cách đọc và ghi nhớ 飞符

飞符 được đọc là fēi fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù 虎符[hu3 fu2] gửi đi khẩn cấp”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan