Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
飞艇飛艇

fēi tǐng

飞艇 là gì?

飞艇 [fēi tǐng] có nghĩa là khí cầu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 飞艇 trong tiếng Việt

khí cầu

Cách đọc và ghi nhớ 飞艇

飞艇 được đọc là fēi tǐng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khí cầu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan