飞机
máy bay; LT:架[jia4]
máy bay; LT:架[jia4]
飞机 thường mang nghĩa “máy bay”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 飞机 cùng cụm 航天飞机 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tàu con thoi không gian
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sân bay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.vé máy bay
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tai nạn máy bay
›飞机师fēi jī shīphi công; phi công lái máy bay
›飞机票fēi jī piàové máy bay; LT:張|张[zhang1]
›飞机舱门fēi jī cāng méncửa khoang máy bay
›飞机云fēi jī yúnvệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay
›飞机餐fēi jī cānbữa ăn trên máy bay
›飞散fēi sàn(khói) tan ra; tiêu tan; (chim chóc) bay tỏa ra mọi hướng
›飞扬fēi yángbay lên; bay vút lên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.