飞机 là gì?
飞机 [fēi jī] có nghĩa là máy bay; LT:架[jia4].
Nghĩa của từ 飞机 trong tiếng Việt
- máy bay
- LT:架[jia4]
Cách đọc và ghi nhớ 飞机
飞机 được đọc là fēi jī, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy bay; LT:架[jia4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .