飞叶子
(tiếng lóng) hút cần sa
(tiếng lóng) hút cần sa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]
›发好人卡fā hǎo rén kǎ(tiếng lóng) từ chối ai đó (bằng cách gắn mác họ là "người tốt")
›疯犹精fēng yóu jīng(tiếng lóng) người mù quáng ủng hộ Israel
›凡尔赛Fán ěr sàiVersailles (gần Paris); (tiếng lóng) khoe khoang một cách khiêm tốn; bề ngoài khiêm nhường, nhưng thực ra…
›飞蛾扑火fēi é pū huǒbướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
›凡尔赛文学Fán ěr sài wén xué(slang) bài đăng mạng xã hội nhằm khoe khoang một cách khiêm tốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.