Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
trứng cá; trứng cá muối
ngư dân; người đánh cá
(Đài Loan) ao cá; trang trại cá
ao cá
giày hở mũi; giày peep-toe
huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện Yutai ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
cây lao móc cá
xương cá
biến thể của 漁具|渔具[yu2 ju4]
xem 乾物女|干物女[gan1 wu4 nu:3]
cá viên
cá; LT:條|条[tiao2],尾[wei3]
gặp ác mộng
gặp ác mộng
dùng trong 黑魖魖[hei1 xu1 xu1]
(Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán cảm ứng
(Đài Loan) khóa dán Velcro; khoá dán
Đảo Devil ở Guiana thuộc Pháp, thuộc địa hình sự cũ (1852-1953)
ma quỷ
quái vật; ma quỷ
biến thể của 磨難|磨难[mo2 nan4]
Mara (con quỷ cám dỗ)
Ma Đô, biệt danh của Thượng Hải
băng dán Velcro
đũa phép
khối Rubik; khối ma thuật
ảo thuật gia
ảo thuật
xem 蒟蒻[ju3 ruo4]