飞碟 là gì?
飞碟 [fēi dié] có nghĩa là đĩa bay; đĩa ném.
Nghĩa của từ 飞碟 trong tiếng Việt
- đĩa bay
- đĩa ném
Cách đọc và ghi nhớ 飞碟
飞碟 được đọc là fēi dié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đĩa bay; đĩa ném”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .