Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
竣工
jùn gōng

hoàn thành dự án

Cụm từ
jùn

hoàn thành; xong

Từ vựng

biến thể của 俟[si4]

Từ vựng
bǎi

hectolít (cũ)

Từ vựng
章鱼烧
zhāng yú shāo

takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
章鱼小丸子
zhāng yú xiǎo wán zi

takoyaki (bánh bạch tuộc), một món ăn vặt Nhật Bản

Cụm từ
章鱼
zhāng yú

bạch tuộc

Cụm từ
章贡区
Zhāng gòng qū

khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
章贡
Zhāng gòng

khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây

Cụm từ
章台
zhāng tái

tên đường ở Trường An cổ đại, đồng nghĩa với khu vực nhà thổ; phố đèn đỏ

Cụm từ
章节
zhāng jié

chương; mục

Cụm từ
章程
zhāng chéng

quy tắc; quy định; hiến chương; điều lệ; điều lệ công ty; điều lệ thành lập; tuyên ngôn của tập đoàn; quy chế nội bộ

Cụm từ
章甫荐履
zhāng fǔ jiàn lǚ

mão triều đình dưới đế giày rơm (thành ngữ); mọi thứ bị đảo lộn

Thành ngữ
章炳麟
Zhāng Bǐng lín

Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
章子怡
Zhāng Zǐ yí

Chương Tử Di (1979-), nữ diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
章子
zhāng zi

con dấu; đóng dấu

Cụm từ
章太炎
Zhāng Tài yán

Chương Thái Viêm (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời cách mạng Tân Hợi

Cụm từ
章士钊
Zhāng Shì zhāo

Trương Sĩ Chiêu (1881-1973), nhà báo cách mạng ở Thượng Hải, sau trở thành nhà văn nổi tiếng

Cụm từ
章回小说
zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi, định dạng chính cho tiểu thuyết dài từ thời Minh trở đi, với mỗi chương có tiêu đề bằng một cặp câu đối tóm tắt

Cụm từ
章则
zhāng zé

quy tắc

Cụm từ
章丘市
Zhāng qiū shì

Thành phố Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
章丘
Zhāng qiū

Chương Khâu, thành phố cấp huyện ở Tế Nam 濟南|济南[Ji3 nan2], Sơn Đông

Cụm từ
zhāng

chương; phần; điều; khúc (của giao hưởng); con dấu; huy hiệu; quy định; trật tự

Từ vựng
竟陵
Jìng líng

Jingling, tên cũ của Tianmen 天門|天门, Hồ Bắc

Cụm từ
竟然
jìng rán

một cách bất ngờ; ngạc nhiên; trước mọi thứ; một cách điên rồ; thực sự; đi xa đến mức

Cụm từ
竟日
jìng rì

(văn học) cả ngày dài

Cụm từ
竟敢
jìng gǎn

có sự cả gan; có gan làm gì đó

Cụm từ
jìng

một cách bất ngờ; thực sự; đi xa đến mức; quả nhiên

Từ vựng
bìng

biến thể của 並|并[bing4]

Từ vựng
lóng

biến thể tiếng Nhật của 龍|龙

Từ vựng