后感
suy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)
suy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cảm giác sau; sự ấn tượng sau
›后排hòu páihàng sau
›后怕hòu pàsợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương
›后影hòu yǐngnhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
›后座hòu zuòghế sau; yên sau
›后手hòu shǒuvị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân
›后悔不迭hòu huǐ bù diéquá muộn để hối hận
›后悔hòu huǐhối hận; cảm thấy ăn năn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.