后手 là gì?
后手 [hòu shǒu] có nghĩa là vị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân.
Nghĩa của từ 后手 trong tiếng Việt
- vị trí phòng thủ (trong cờ)
- dư địa để xoay xở
- một cách thoát thân
Cách đọc và ghi nhớ 后手
后手 được đọc là hòu shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .