Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后手後手

hòu shǒu

后手 là gì?

后手 [hòu shǒu] có nghĩa là vị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 后手 trong tiếng Việt

  1. vị trí phòng thủ (trong cờ)
  2. dư địa để xoay xở
  3. một cách thoát thân

Cách đọc và ghi nhớ 后手

后手 được đọc là hòu shǒu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan