后果自负後果自負
后果自负 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 后果自负 trong tiếng Việt
chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ