Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1370/1680

吗啉mǎ lín

morpholine (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
吗哪mǎ nǎ

mana (thức ăn của người Israel)

Cụm từ
ma

(trợ từ nghi vấn cho câu hỏi "có-không")

Từ vựng
suō

hút; phiên âm Đài Loan [shuo4]

Từ vựng

(văn học) cổ họng; (văn học) (quân sự) điểm nghẽn

Từ vựng
ài

(văn học) nghẹn; bị tắc trong họng; phiên âm Đài Loan [yi4]

Từ vựng
唝吥Gòng bù

tên cũ của tỉnh Kampot và thị trấn Kampot ở Campuchia, hiện nay viết là 貢布|贡布[Gong4 bu4]

Cụm từ
hǒng

dùng trong tiêu đề một bài hát cổ, 囉嗊曲|啰唝曲[Luo2 hong3 Qu3]

Từ vựng
gòng

dùng để phiên âm trong 嗊吥|唝吥[Gong4 bu4]

Từ vựng
嗉子sù zi

diều của chim; (phương ngữ) bình rượu bằng thiếc hoặc sứ

Cụm từ
嗉囊sù náng

diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.)

Cụm từ

diều của chim

Từ vựng
yōng

bị nghẹn

Từ vựng

keo kiệt

Từ vựng
呛咕qiāng gu

thảo luận (tiếng địa phương)

Cụm từ
呛到qiāng dào

nghẹn (thức ăn v.v.); nuốt sai cách

Cụm từ
qiàng

kích mũi; nghẹn (do khói, mùi v.v.); hăng; (khẩu ngữ) (Trong tiếng Đài Loan) la mắng ai; chửi mắng; phản đối ai

Khẩu ngữ
嗅觉xiù jué

khứu giác

Cụm từ
嗅球xiù qiú

hành khứu giác (giải phẫu)

Cụm từ
嗅探犬xiù tàn quǎn

chó đánh hơi

Cụm từ
嗅探xiù tàn

đánh hơi (để tìm gì đó)

Cụm từ
xiù

ngửi; đánh hơi; tìm bằng mũi

Từ vựng
shà

khàn giọng

Từ vựng
á

biến thể của 啊[a2]

Từ vựng

mắng nghiêm khắc

Từ vựng

biến thể của 啼[ti2]

Từ vựng
huò

nôn mửa

Từ vựng
sào

tiếng chim hót líu lo

Từ vựng
喼汁jié zhī

nước sốt Worcestershire

Cụm từ
jié

hộp (tiếng địa phương); dùng để phiên âm các từ có âm kip-, cap- v.v

Từ vựng
喻世明言Yù shì Míng yán

một tên khác của 古今小說|古今小说[Gu3 jin1 Xiao3 shuo1], "Chuyện Kể Thời Xưa và Nay" của Phùng Mộng Long 馮夢龍|冯梦龙[Feng2 Meng4 long2]

Cụm từ

mô tả điều gì như; phép loại suy; tỷ dụ; phép ẩn dụ; phép ngụ ngôn

Từ vựng

ở, trong hoặc trên (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan Thoại: 在[zai4]

Từ vựng
喹诺酮kuí nuò tóng

quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)

Cụm từ
喹啉kuí lín

quinolin C6H4(CH)3N (dược học) (từ mượn)

Cụm từ
kuí

dùng trong 喹啉[kui2 lin2]

Từ vựng
yíng

biến thể tiếng Nhật của 營|营

Từ vựng
喵的miāo de

chết tiệt; chết tiệt (nhẹ); (biến thể uyển chuyển của 媽的|妈的[ma1 de5])

Cụm từ
喵星人miāo xīng rén

mèo (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
miāo

(từ tượng thanh) meo; tiếng mèo kêu

Từ vựng
喳喳chā cha

thì thầm; thì thào

Cụm từ
zhā

(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v

Từ vựng
chā

dùng trong 喳喳[cha1 cha5]

Từ vựng
yo

(trợ từ cuối câu biểu thị sự khích lệ); (âm đệm trong bài hát)

Từ vựng

đơn vị trọng lượng, khoảng 0,065 gram; phát âm ở Đài Loan [li3]

Từ vựng
cān

biến thể cũ của 餐[can1]

Từ vựng
单点登录dān diǎn dēng lù

đăng nhập một lần (SSO)

Cụm từ
单点故障dān diǎn gù zhàng

điểm lỗi duy nhất

Cụm từ
单点dān diǎn

gọi món à la carte; một điểm (đo lường, gắn kết, v.v.)

Cụm từ
单体dān tǐ

monomer (hóa học)

Cụm từ
单飞dān fēi

bay một mình; (nghĩa bóng) (thành viên ban nhạc) hoạt động solo; (nhân viên) rời đi và mở công ty riêng

Cụm từ
单项dān xiàng

mục đơn lẻ

Cụm từ
单韵母dān yùn mǔ

nguyên âm đơn

Cụm từ
单音词dān yīn cí

từ đơn âm tiết

Cụm từ
单音节dān yīn jié

đơn âm tiết; một âm tiết

Cụm từ
单鞋dān xié

giày không lót

Cụm từ
单非dān fēi

cặp đôi mà một trong hai vợ chồng không phải là công dân Hong Kong

Cụm từ
单院制dān yuàn zhì

chế độ một viện; hệ thống đơn viện

Cụm từ
单间差dān jiān chā

phụ phí phòng đơn (ở khách sạn)

Cụm từ
单镜反光相机dān jìng fǎn guāng xiàng jī

máy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)

Cụm từ
单链dān liàn

chuỗi đơn; dùng để chỉ RNA trái ngược với DNA xoắn kép

Cụm từ
单键dān jiàn

liên kết đơn (hóa học)

Cụm từ
单铬dān gè

đơn sắc

Cụm từ
单边主义dān biān zhǔ yì

chủ nghĩa đơn phương

Cụm từ
单边dān biān

đơn phương

Cụm từ
单过dān guò

sống độc lập; sống một mình

Cụm từ
单连接站dān lián jiē zhàn

trạm kết nối đơn (viễn thông)

Cụm từ
单速车dān sù chē

xe đạp một tốc độ; xe đạp fixed-gear

Cụm từ
单轮车dān lún chē

xe đạp một bánh

Cụm từ
单轨dān guǐ

tàu điện một ray

Cụm từ
单车族dān chē zú

người đi xe đạp

Cụm từ
单车dān chē

(thông tục) xe đạp (đặc biệt là xe đạp chia sẻ)

Cụm từ