Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1371/2016

征马zhēng mǎ

征马: ngựa có khả năng đi đường dài; ngựa chiến

Cụm từ
征途zhēng tú

征途: hành trình dài; chạng đường; cuộc viễn chinh

Cụm từ
征讨zhēng tǎo

征讨: chinh phạt, đi đánh dẹp

Cụm từ
征衫zhēng shān

征衫: quần áo người đi xa; ý nghĩa mở rộng, người lữ hành

Cụm từ
征衣zhēng yī

征衣: quần áo người đi xa; quân phục

Cụm từ
征程zhēng chéng

征程: hành trình; cuộc thám hiểm; chuyến đi

Cụm từ
征用zhēng yòng

征用: trưng dụng; trưng thu

Cụm từ
征服者zhēng fú zhě

征服者: kẻ chinh phục

Cụm từ
征服zhēng fú

征服: chinh phục; khuất phục; đánh bại

Cụm từ
征旆zhēng pèi

征旆: cờ hiệu dùng trong viễn chinh; cờ chiến

Cụm từ
征敛无度zhēng liǎn wú dù

征敛无度: thu thuế một cách quá mức

Cụm từ
征敛zhēng liǎn

征敛: thu thuế một cách cưỡng ép

Cụm từ
征战zhēng zhàn

征战: chiến dịch; cuộc viễn chinh

Cụm từ
征戍zhēng shù

征戍: đồn trú

Cụm từ
征得zhēng dé

征得: để đạt được (sự cho phép, v.v.)

Cụm từ
征彸zhēng zhōng

征彸: sợ hãi; kinh hãi

Cụm từ
征帆zhēng fān

征帆: tàu viễn chinh

Cụm từ
征夫zhēng fū

征夫: người du hành; lính tham gia viễn chinh; lính tham gia trận chiến

Cụm từ
征尘zhēng chén

征尘: bụi đường của cuộc hành trình dài

Cụm từ
征地zhēng dì

征地: trưng dụng đất đai

Cụm từ
征剿zhēng jiǎo

征剿: phát động cuộc chinh phạt thổ phỉ

Cụm từ
征伐zhēng fá

征伐: phát động hoặc cử đi chinh phạt

Cụm từ
征人zhēng rén

征人: người lữ hành (trên cuộc hành trình dài); người tham gia cuộc viễn chinh; lính đồn trú; tân binh

Cụm từ
zhēng

征: hành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinh; đi chiến dịch dài; tấn công

Từ vựng
往还wǎng huán

往还: liên lạc; giao thiệp

Cụm từ
往返wǎng fǎn

往返: đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi

Cụm từ
往迹wǎng jì

往迹: sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往脸上抹黑wǎng liǎn shàng mǒ hēi

往脸上抹黑: mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh

Cụm từ
往程wǎng chéng

往程: chặng đi (của hành trình xe bus, tàu hỏa,...)

Cụm từ
往生wǎng shēng

往生: tái sinh; sống ở cõi niết bàn (Phật giáo); chết; (sau khi) qua đời

Cụm từ
往泥里踩wǎng nì lǐ cǎi

往泥里踩: dè bỉu; tấn công ai đó

Cụm từ
往死里wǎng sǐ lǐ

往死里: (khẩu ngữ) (đánh,...) đến chết

Khẩu ngữ
往岁wǎng suì

往岁: những năm trước; ngày xưa

Cụm từ
往时wǎng shí

往时: sự kiện trong quá khứ; thời gian trước

Cụm từ
往昔wǎng xī

往昔: quá khứ

Cụm từ
往日wǎng rì

往日: ngày xưa; quá khứ

Cụm từ
往心里去wǎng xīn li qù

往心里去: để bụng; coi trọng

Cụm từ
往复锯wǎng fù jù

往复锯: máy cưa kiếm

Cụm từ
往复运动wǎng fù yùn dòng

往复运动: chuyển động phía trước và phía sau (ví dụ: của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại

Cụm từ
往复wǎng fù

往复: đi và trở lại; thực hiện chuyến đi về; phía trước và phía sau (ví dụ: hành động của piston hoặc bơm); chuyển động qua lại (của bộ phận máy)

Cụm từ
往后wǎng hòu

往后: từ bây giờ; trong tương lai; thời gian tới

Cụm từ
往往wǎng wǎng

往往: thường thường; trong nhiều trường hợp; thường là

Cụm từ
往年wǎng nián

往年: những năm trước; những năm trước đây

Cụm từ
往常wǎng cháng

往常: thông thường; như thường lệ

Cụm từ
往届wǎng jiè

往届: các kỳ trước; những năm trước

Cụm từ
往外wǎng wài

往外: ra; ngược ra; khởi hành

Cụm từ
往古wǎng gǔ

往古: thuở xưa; ngày xưa

Cụm từ
往前wǎng qián

往前: di chuyển về phía trước

Cụm từ
往初wǎng chū

往初: (văn học) thời xưa; ngày xưa

Cụm từ
往例wǎng lì

往例: thông lệ trong quá khứ; tiền lệ

Cụm từ
往来帐户wǎng lái zhàng hù

往来帐户: tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)

Cụm từ
往来wǎng lái

往来: giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại

Cụm từ
往事已矣wǎng shì yǐ yǐ

往事已矣: quá khứ đã qua (thành ngữ)

Thành ngữ
往事如风wǎng shì rú fēng

往事如风: quá khứ như gió thoảng; đã qua không thể nhớ lại

Cụm từ
往事wǎng shì

往事: sự kiện trong quá khứ; chuyện đã qua

Cụm từ
wǎng

往: đi (một hướng); đến; hướng tới; (tàu) đi về; quá khứ; trước đây

Từ vựng
佛雷泽尔Fú léi zé ěr

佛雷泽尔: Frazer (tên)

Cụm từ

佛: dường như

Từ vựng
chí

彽: đi đi lại lại

Từ vựng
彼尔姆Bǐ ěr mǔ

彼尔姆: Perm, thành phố ở Ural, Nga

Cụm từ