后味
dư vị
dư vị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Nhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封[Kai1…
›后唐Hòu TángNhà Hậu Đường thời Ngũ Đại (923-936)
›后台进程hòu tái jìn chéngtiến trình chạy nền (tin học)
›后嗣hòu sìngười thừa kế; hậu duệ; đời sau
›后台hòu táikhu vực hậu trường; người hỗ trợ phía sau; (tin học) phần hậu cảnh; chạy nền
›后坐hòu zuòđộ giật (của súng); phản ứng dữ dội
›后半叶hòu bàn yènửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
›后坐力hòu zuò lìđộ giật (của súng); phản ứng dữ dội; lực phản tác dụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.