Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
童趣
tóng qù

những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)

Cụm từ
童贞
tóng zhēn

sự trinh tiết; trong trắng

Cụm từ
童谣
tóng yáo

bài đồng dao

Cụm từ
童话故事
tóng huà gù shì

truyện cổ tích

Cụm từ
童话
tóng huà

truyện cổ tích trẻ em

Cụm từ
童言无忌
tóng yán wú jì

lời trẻ con không có hại (thành ngữ)

Thành ngữ
童装
tóng zhuāng

quần áo trẻ em

Cụm từ
童蒙
tóng méng

trẻ tuổi và ngu dốt; ngu dốt và không có giáo dục

Cụm từ
童花头
tóng huā tóu

kiểu tóc ngắn

Cụm từ
童稚
tóng zhì

trẻ con; non nớt

Cụm từ
童真
tóng zhēn

tính trẻ con; ngây thơ

Cụm từ
童男
tóng nán

nam đồng trinh

Cụm từ
童生
tóng shēng

thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến

Cụm từ
童玩
tóng wán

(Đài Loan) đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺[tuo2 luo2], trò chơi xếp hình 七巧板[qi1 qiao3 ban3] v.v.)

Cụm từ
童星
tóng xīng

ngôi sao nhí

Cụm từ
童心
tóng xīn

trái tim trẻ thơ; sự ngây thơ của trẻ nhỏ

Cụm từ
童床
tóng chuáng

nôi; giường trẻ em

Cụm từ
童年
tóng nián

thời thơ ấu

Cụm từ
童工
tóng gōng

lao động trẻ em

Cụm từ
童山濯濯
tóng shān zhuó zhuó

đồi trọc; (ví von) đầu hói

Cụm từ
童子军
tóng zǐ jūn

lính trẻ; con dân quân thiếu niên

Cụm từ
童子尿
tóng zǐ niào

nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Cụm từ
童子
tóng zǐ

con trai

Cụm từ
童婚
tóng hūn

tảo hôn

Cụm từ
童女
tóng nǚ

nữ đồng trinh

Cụm từ
童叟无欺
tóng sǒu wú qī

không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn…

Thành ngữ
童儿
tóng ér

bé trai

Cụm từ
童便
tóng biàn

nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)

Cụm từ
童乩
tóng jī

ông đồng

Cụm từ
tóng

trẻ em

Từ vựng