Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị vui chơi)
sự trinh tiết; trong trắng
bài đồng dao
truyện cổ tích
truyện cổ tích trẻ em
lời trẻ con không có hại (thành ngữ)
quần áo trẻ em
trẻ tuổi và ngu dốt; ngu dốt và không có giáo dục
kiểu tóc ngắn
trẻ con; non nớt
tính trẻ con; ngây thơ
nam đồng trinh
thí sinh chưa đỗ kỳ thi cấp huyện thời kỳ phong kiến
(Đài Loan) đồ chơi thủ công truyền thống (ví dụ: con quay 陀螺[tuo2 luo2], trò chơi xếp hình 七巧板[qi1 qiao3 ban3] v.v.)
ngôi sao nhí
trái tim trẻ thơ; sự ngây thơ của trẻ nhỏ
nôi; giường trẻ em
thời thơ ấu
lao động trẻ em
đồi trọc; (ví von) đầu hói
lính trẻ; con dân quân thiếu niên
nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
con trai
tảo hôn
nữ đồng trinh
không lừa trẻ con hay người già (thành ngữ); đối xử công bằng và chu đáo với cả người già và trẻ nhỏ; Nhà chúng tôi phục vụ chân thành và buôn bán công bằng với cả người già lẫn…
bé trai
nước tiểu của bé trai dưới 12 tuổi, dùng làm thuốc (y học cổ truyền)
ông đồng
trẻ em