Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后方後方

hòu fāng

后方 là gì?

后方 [hòu fāng] có nghĩa là phía sau; xa phía sau tiền tuyến.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 后方 trong tiếng Việt

  1. phía sau
  2. xa phía sau tiền tuyến

Cách đọc và ghi nhớ 后方

后方 được đọc là hòu fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phía sau; xa phía sau tiền tuyến”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan