Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1367/1680

(tiếng Quảng Đông) điều; sự việc; thứ

Từ vựng
tāng

(từ tượng thanh) choang; vang; đoàng

Từ vựng

biến thể cũ của 嘎[ga2]

Từ vựng
嘟着嘴dū zhe zuǐ

bĩu môi

Cụm từ
嘟囔dū nang

lầm bầm một mình

Cụm từ
嘟噜dū lu

bó; chùm; lượng từ cho vật thành bó; rủ xuống thành chùm; rũ xuống

Cụm từ
嘟哝dū nong

lẩm bẩm; lầm bầm phàn nàn; càm ràm

Cụm từ
嘟嘟响dū dū xiǎng

(từ tượng thanh) kêu tut; tút; tiếng kêu bip; bip

Cụm từ
嘟嘟车dū dū chē

xe tuk tuk (xe taxi ba bánh) (từ mượn)

Cụm từ
嘟嘟哝哝dū dū nóng nóng

lẩm bẩm thì thầm; cằn nhằn một mình

Cụm từ

kêu tut; tút; chu môi

Từ vựng
lei

tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành

Từ vựng
唛头mài tóu

nhãn hiệu; dấu mã vận chuyển

Cụm từ
mài

dấu (từ mượn); cũng đọc là [ma4]

Từ vựng
ma

trợ từ biểu thị điều gì đó hiển nhiên; trợ từ chỉ ngắt quãng để nhấn mạnh

Từ vựng
嘚瑟dè se

biến thể của 得瑟[de4se5]

Cụm từ
嘚啵dē bo

(khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; nói lia lịa

Khẩu ngữ

(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa

Từ vựng
尝鲜cháng xiān

nếm thử (món ăn tươi hoặc món ngon); (nghĩa bóng) thử cái gì mới

Cụm từ
尝试错误cháng shì cuò wù

tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi

Cụm từ
尝试cháng shì

thử; cố gắng; LT:次[ci4]

Cụm từ
尝粪cháng fèn

nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo); nịnh bợ ai đó; liếm gót

Cụm từ
尝尽心酸cháng jìn xīn suān

trải qua hết mọi đau khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
cháng

nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

Từ vựng
啧啧称奇zé zé chēng qí

tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc

Thành ngữ
啧啧zé zé

tặc lưỡi

Cụm từ

(thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm); tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nói

Từ vựng
呕气òu qì

biến thể của 慪氣|怄气[ou4 qi4]

Cụm từ
呕心沥血ǒu xīn lì xuè

nghĩa đen: ói cả tim, chảy máu (thành ngữ); làm việc kiệt sức; máu, mồ hôi và nước mắt

Thành ngữ
呕吐物ǒu tù wù

chất nôn

Cụm từ
呕吐ǒu tù

nôn mửa

Cụm từ
呕出物ǒu chū wù

chất nôn

Cụm từ
ǒu

nôn mửa

Từ vựng
guō

âm thanh nuốt; kêu ộp ộp

Từ vựng
huì

âm thanh the thé; lấp lánh

Từ vựng

biến thể của 呼[hu1]; kêu la; gọi lớn

Từ vựng
xiāo

khoa trương; phô trương

Từ vựng
jiǎ

xa; xin lớn

Từ vựng

vận may; trường thọ

Từ vựng
嘎然gā rán

(từ tượng thanh) tiếng rít khi dừng đột ngột; ngưng đột ngột (âm thanh); rõ ràng và dứt khoát (âm thanh)

Cụm từ
嘎拉哈gā lā hà

(từ mượn Mãn Châu) trò chơi xương khớp; xem 羊拐[yang2 guai3]

Cụm từ
嘎嘎小姐Gā gā Xiǎo jie

Lady Gaga (1986-), ca sĩ nhạc pop Mỹ

Cụm từ
嘎嘎gā gā

(từ tượng thanh) tiếng kêu cạc cạc; tiếng còi; (phương ngữ miền Bắc) rất; cũng phát âm [ga1 ga5], [ga2 ga5] v.v

Cụm từ
嘎啦gá la

cãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)

Cụm từ
嘎吱gā zhī

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ

âm thanh kêu cục tác

Từ vựng
喽罗lóu luo

biến thể của 嘍囉|喽啰[lou2 luo5]

Cụm từ
喽子lóu zi

biến thể của 婁子|娄子[lou2 zi5]

Cụm từ
喽啰lóu luo

tên cướp

Cụm từ
lou

(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)

Từ vựng
嘌呤piào lìng

purine (từ mượn)

Cụm từ
piào

(văn học) nhanh; tốc độ; dùng trong 嘌呤[piao4 ling4]; cách phát âm Đài Loan: [piao1]

Từ vựng
ái

chó gầm gừ; khoe răng nanh

Từ vựng
嘉黎县Jiā lí xiàn

huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc địa khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
嘉黎Jiā lí

huyện Lhari, tiếng Tạng: Lha ri rdzong, thuộc khu Nagchu 那曲地區|那曲地区[Na4 qu3 di4 qu1], trung bộ Tây Tạng

Cụm từ
嘉鱼县Jiā yú xiàn

huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
嘉鱼Jiā yú

huyện Jiayu ở Xianning 咸寧|咸宁[Xian2 ning2], Hồ Bắc

Cụm từ
嘉陵江Jiā líng Jiāng

sông Gia Lăng ở Tứ Xuyên (một phụ lưu của Trường Giang)

Cụm từ
嘉陵区Jiā líng qū

quận Jialing của thành phố Nanchong 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
嘉陵Jiā líng

quận Gia Lăng của thành phố Nam Sung 南充市[Nan2 chong1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
嘉宾jiā bīn

khách quý; khách mời danh dự; khách mời (trong chương trình)

Cụm từ
嘉许jiā xǔ

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
嘉荫县Jiā yìn xiàn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
嘉荫Jiā yìn

huyện Gia Âm, thành phố Y Xuân 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ
嘉兴市Jiā xīng shì

Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang

Cụm từ
嘉兴Jiā xīng

Địa cấp thị Gia Hưng ở Chiết Giang

Cụm từ
嘉义县Jiā yì Xiàn

Huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
嘉义市Jiā yì shì

Thành phố Gia Nghĩa ở miền trung Đài Loan

Cụm từ
嘉义Jiā yì

Thành phố và huyện Gia Nghĩa ở phía tây Đài Loan

Cụm từ
嘉禾县Jiā hé xiàn

huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
嘉禾Jiā hé

huyện Gia Hòa ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
嘉祥县Jiā xiáng Xiàn

huyện Gia Tường ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông

Cụm từ