后期
giai đoạn sau; giai kỳ sau
giai đoạn sau; giai kỳ sau
后期 thường mang nghĩa “giai đoạn sau”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 后期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phần cuối; phía sau; đoạn kết; phân đoạn cuối; phần sau; đoạn văn cuối cùng
›后日hòu rìngày mốt; từ đó trở đi; từ bây giờ; từ giờ trở đi; từ nay về sau
›后方hòu fāngphía sau; xa phía sau tiền tuyến
›后文hòu wénnhững trang sau; các trang tiếp theo
›后效hòu xiàohiệu ứng sau
›后挡板hòu dǎng bǎntấm chắn sau
›后会无期hòu huì wú qīgặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn
›后果hòu guǒhậu quả; hệ quả
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.