后座
ghế sau; yên sau
ghế sau; yên sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm sau nữa
›后影hòu yǐngnhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
›后怕hòu pàsợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương
›后天hòu tiānngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc…
›后尘hòu chénnghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời
›后感hòu gǎnsuy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)
›后宫hòu gōnghậu cung; phòng của phi tần trong cung đình
›后厨hòu chúnhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.