后会无期
gặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn
gặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Hậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
›后日hòu rìngày mốt; từ đó trở đi; từ bây giờ; từ giờ trở đi; từ nay về sau
›后梁Hòu LiángHậu Lương thời Ngũ Đại (907-923)
›后期hòu qīgiai đoạn sau; giai kỳ sau
›后果hòu guǒhậu quả; hệ quả
›后果自负hòu guǒ zì fùchịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
›后方hòu fāngphía sau; xa phía sau tiền tuyến
›后文hòu wénnhững trang sau; các trang tiếp theo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.