后果
hậu quả; hệ quả
hậu quả; hệ quả
后果 thường mang nghĩa “hậu quả”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 后果, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
›后梁Hòu LiángHậu Lương thời Ngũ Đại (907-923)
›后晋Hòu JìnHậu Tấn thời Ngũ Đại (936-946)
›后殖民hòu zhí mínhậu thực dân
›后凉Hòu LiángHậu Lương thời Thập lục quốc (386-403)
›后期hòu qīgiai đoạn sau; giai kỳ sau
›后会无期hòu huì wú qīgặp lại vào ngày không xác định; cuộc gặp bị hoãn vô thời hạn
›后梢hòu shāođuôi tàu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.