后嗣
người thừa kế; hậu duệ; đời sau
người thừa kế; hậu duệ; đời sau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: bụi mù sau xe; nghĩa bóng: theo bước chân ai đó; đường đời
›后台hòu táikhu vực hậu trường; người hỗ trợ phía sau; (tin học) phần hậu cảnh; chạy nền
›后天hòu tiānngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (giai đoạn phát triển qua kinh nghiệm, tương phản với 先天[xian1 tian1]); mắc…
›后半生hòu bàn shēngnửa sau của cuộc đời
›后唐Hòu TángNhà Hậu Đường thời Ngũ Đại (923-936)
›后周Hòu ZhōuNhà Hậu Chu thời Ngũ Đại (951-960), tập trung ở Sơn Đông và Hà Bắc, có kinh đô tại Khai Phong 開封|开封[Kai1…
›后半叶hòu bàn yènửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
›后坐hòu zuòđộ giật (của súng); phản ứng dữ dội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.