后悔不迭
quá muộn để hối hận
quá muộn để hối hận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hối hận; cảm thấy ăn năn
›后怕hòu pàsợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương
›后心hòu xīngiữa lưng
›后感hòu gǎnsuy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)
›后影hòu yǐngnhìn từ phía sau; hình dáng nhìn từ phía sau; quang cảnh phía sau (của người hoặc vật)
›后感觉hòu gǎn juécảm giác sau; sự ấn tượng sau
›后厨hòu chúnhà bếp (của nhà hàng hoặc khách sạn,...); bếp thương mại
›后手hòu shǒuvị trí phòng thủ (trong cờ); dư địa để xoay xở; một cách thoát thân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.