后会有期
Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. (thành ngữ); Hy vọng gặp lại bạn
Tôi chắc chắn chúng ta sẽ gặp lại nhau một ngày nào đó. (thành ngữ); Hy vọng gặp lại bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thế hệ trẻ sẽ đáng gờm trong những năm tới (thành ngữ); thế hệ trẻ sẽ vượt qua chúng ta theo thời gian
›后来居上hòu lái jū shàngnghĩa đen: người đến sau ở trên (thành ngữ); người trẻ triển vọng vượt qua thế hệ đi trước; học trò vượt qua…
›恨铁不成钢hèn tiě bù chéng gāngnghĩa đen: thất vọng vì sắt không thành thép (thành ngữ); nghĩa bóng: thất vọng với ai đó không đáp ứng kỳ…
›悍然不顾hàn rán bù gùngang ngược và không theo lẽ thường (thành ngữ); thách thức (quyền uy, truyền thống, dư luận công chúng, v.v.)
›后患无穷hòu huàn wú qióng(thành ngữ) sẽ gây ra vô vàn rắc rối
›后悔莫及hòu huǐ mò jíquá muộn để hối hận (thành ngữ); Vô ích khi hối tiếc sau sự việc
›后继有人hòu jì yǒu rén(thành ngữ) có người kế thừa đủ khả năng để tiếp tục sự nghiệp
›后车之鉴hòu chē zhī jiànnghĩa đen: cảnh báo cho xe đi sau (thành ngữ); đừng đi theo vết xe đổ; cảnh giác từ thất bại của người đi…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.