后庭 là gì?
后庭 [hòu tíng] có nghĩa là sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn.
Nghĩa của từ 后庭 trong tiếng Việt
- sân sau
- hậu cung
- (tiếng lóng) hậu môn
Cách đọc và ghi nhớ 后庭
后庭 được đọc là hòu tíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .