Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
后庭後庭

hòu tíng

后庭 là gì?

后庭 [hòu tíng] có nghĩa là sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 后庭 trong tiếng Việt

  1. sân sau
  2. hậu cung
  3. (tiếng lóng) hậu môn

Cách đọc và ghi nhớ 后庭

后庭 được đọc là hòu tíng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sân sau; hậu cung; (tiếng lóng) hậu môn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan