Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
人文
rén wén

nhân văn; công việc của con người; văn hóa

Cụm từ
人文地理学
rén wén dì lǐ xué

địa lý nhân văn

Cụm từ
人文景观
rén wén jǐng guān

địa điểm quan tâm văn hóa

Cụm từ
人文社会学科
rén wén shè huì xué kē

nhân văn và khoa học xã hội

Cụm từ
人文社科
rén wén shè kē

(viết tắt) nhân văn và khoa học xã hội

Viết tắt
人文学
rén wén xué

nhân văn học

Cụm từ
人文主义
rén wén zhǔ yì

chủ nghĩa nhân văn

Cụm từ
人武
rén wǔ

lực lượng vũ trang

Cụm từ
人物
rén wù

người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng); nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.); tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)

Cụm từ
仁武
Rén wǔ

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
任务
rèn wu

nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
壬午
rén wǔ

năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062

Cụm từ
任务管理器
rèn wu guǎn lǐ qì

(máy tính) trình quản lý tác vụ

Cụm từ
忍无可忍
rěn wú kě rěn

không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn; giọt nước làm tràn ly

Thành ngữ
任务栏
rèn wu lán

thanh tác vụ (máy tính)

Cụm từ
人物描写
rén wù miáo xiě

khắc họa

Cụm từ
人五人六
rén wǔ rén liù

(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả

Thành ngữ
人无完人
rén wú wán rén

không ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm

Cụm từ
仁武乡
Rén wǔ xiāng

trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
人无远虑,必有近忧
rén wú yuǎn lǜ , bì yǒu jìn yōu

Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai

Thành ngữ
任侠
rèn xiá

hào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý

Cụm từ
任县
Rén Xiàn

huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc

Cụm từ
人像
rén xiàng

hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)

Cụm từ
人相
rén xiàng

thuật xem tướng

Cụm từ
人相学
rén xiàng xué

thuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)

Cụm từ
任贤使能
rèn xián shǐ néng

bổ nhiệm người đức hạnh và sử dụng người tài (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất

Thành ngữ
人心
rén xīn

tâm lý chung; nguyện vọng của người dân

Cụm từ
忍心
rěn xīn

có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ

Cụm từ
人心不古
rén xīn bù gǔ

(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa

Thành ngữ
人心不足蛇吞象
rén xīn bù zú shé tūn xiàng

người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)

Thành ngữ