Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhân văn; công việc của con người; văn hóa
địa lý nhân văn
địa điểm quan tâm văn hóa
nhân văn và khoa học xã hội
(viết tắt) nhân văn và khoa học xã hội
nhân văn học
chủ nghĩa nhân văn
lực lượng vũ trang
người; nhân vật; nhân vật (đặc biệt là người quan trọng); nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, v.v.); tranh vẽ nhân vật (một thể loại trong hội họa truyền thống Trung Quốc)
trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò; LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
năm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062
(máy tính) trình quản lý tác vụ
không thể chịu nổi nữa (thành ngữ); hết kiên nhẫn; giọt nước làm tràn ly
thanh tác vụ (máy tính)
khắc họa
(thành ngữ) làm ra vẻ đứng đắn và đàng hoàng; thể hiện hành vi giả tạo hoặc đạo đức giả
không ai là hoàn hảo; ai cũng có khuyết điểm
trấn Renwu hoặc Jenwu ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
Người không lo xa, ắt có buồn gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).; Tập trung tự mãn vào hiện tại sẽ dẫn đến đau khổ trong tương lai
hào hiệp; giúp đỡ kẻ yếu vì công lý
huyện Nhân ở Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
hình ảnh của một người (phác họa, ảnh, điêu khắc, v.v.)
thuật xem tướng
thuật xem tướng (đánh giá số phận, tính cách của một người dựa trên nét mặt)
bổ nhiệm người đức hạnh và sử dụng người tài (thành ngữ); bổ nhiệm dựa trên năng lực và phẩm chất
tâm lý chung; nguyện vọng của người dân
có lòng làm việc gì đó; cắn răng làm nhiệm vụ
(thành ngữ) tiêu chuẩn đạo đức ngày nay thấp hơn nhiều so với thời xưa
người không bao giờ biết đủ giống như rắn muốn nuốt chửng voi (thành ngữ)