Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 25/33

ruǎn

碝: đá giống ngọc

Từ vựng
ruǎn

礝: biến thể cũ của 碝[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

緛: (cổ) rút ngắn

Từ vựng
ruǎn

耎: biến thể cổ của 軟|软[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

软: mềm; dẻo

Từ vựng
ruǎn

软: biến thể của 軟|软[ruan3]

Từ vựng
ruǎn

阮: ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc

Từ vựng
阮安Ruǎn Ān

阮安: Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành

Cụm từ
软包ruǎn bāo

软包: bánh mì mềm

Cụm từ
朊病毒ruǎn bìng dú

朊病毒: prion (mầm bệnh)

Cụm từ
软尺ruǎn chǐ

软尺: thước mềm; thước dây

Cụm từ
阮崇武Ruǎn Chóng wǔ

阮崇武: Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Cụm từ
软磁碟ruǎn cí dié

软磁碟: đĩa mềm

Cụm từ
软磁盘ruǎn cí pán

软磁盘: đĩa mềm

Cụm từ
软刀子ruǎn dāo zi

软刀子: (nghĩa đen) con dao mềm; (nghĩa bóng) chiến thuật ngấm ngầm; phương thức tấn công xảo quyệt

Cụm từ
软碟ruǎn dié

软碟: đĩa mềm

Cụm từ
软钉子ruǎn dīng zi

软钉子: nghĩa đen: đinh mềm; nghĩa bóng: từ chối hoặc đáp trả khéo léo

Cụm từ
朊毒体ruǎn dú tǐ

朊毒体: prion (sinh học phân tử)

Cụm từ
软腭ruǎn è

软腭: vòm miệng mềm

Cụm từ
软耳朵ruǎn ěr duo

软耳朵: người cả tin; cả tin

Cụm từ
软腭音ruǎn è yīn

软腭音: (ngôn ngữ học) âm vòm mềm

Cụm từ
软饭男ruǎn fàn nán

软饭男: người đàn ông được bao nuôi

Cụm từ
软膏ruǎn gāo

软膏: thuốc mỡ; dạng kem

Cụm từ
软骨ruǎn gǔ

软骨: sụn

Cụm từ
软管ruǎn guǎn

软管: ống mềm; ống dẻo

Cụm từ
软骨病ruǎn gǔ bìng

软骨病: bệnh sụn (y học)

Cụm từ
软骨头ruǎn gǔ tou

软骨头: người yếu đuối, nhát gan; người không có xương sống

Cụm từ
软骨鱼ruǎn gǔ yú

软骨鱼: cá sụn (như cá mập)

Cụm từ
软骨鱼类ruǎn gǔ yú lèi

软骨鱼类: các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)

Cụm từ
软焊ruǎn hàn

软焊: hàn thiếc

Cụm từ
软化ruǎn huà

软化: làm mềm

Cụm từ
软和ruǎn huo

软和: (khẩu ngữ) mềm mại dễ chịu; êm ái; (lời nói) nhẹ nhàng; dịu dàng

Khẩu ngữ
软甲纲ruǎn jiǎ gāng

软甲纲: Malacostraca, một lớp lớn của động vật giáp xác

Cụm từ
软件ruǎn jiàn

软件: phần mềm (máy tính)

Cụm từ
软件包ruǎn jiàn bāo

软件包: gói phần mềm

Cụm từ
软件即服务ruǎn jiàn jí fú wù

软件即服务: phần mềm như một dịch vụ (SaaS)

Cụm từ
软件技术ruǎn jiàn jì shù

软件技术: công nghệ phần mềm

Cụm từ
软件开发ruǎn jiàn kāi fā

软件开发: phát triển phần mềm

Cụm từ
软件开发人员ruǎn jiàn kāi fā rén yuán

软件开发人员: nhà phát triển phần mềm

Cụm từ
软件平台ruǎn jiàn píng tái

软件平台: nền tảng phần mềm

Cụm từ
软件企业ruǎn jiàn qǐ yè

软件企业: công ty phần mềm

Cụm từ
软件系统ruǎn jiàn xì tǒng

软件系统: hệ thống phần mềm

Cụm từ
软脚虾ruǎn jiǎo xiā

软脚虾: người yếu đuối; nhát gan

Cụm từ
软脚蟹ruǎn jiǎo xiè

软脚蟹: giống như 軟腳蝦|软脚虾[ruan3 jiao3 xia1]

Cụm từ
软禁ruǎn jìn

软禁: quản thúc tại gia

Cụm từ
阮晋勇Ruǎn Jìn yǒng

阮晋勇: Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

Cụm từ
软口盖ruǎn kǒu gài

软口盖: vòm miệng mềm; màn khẩu cái

Cụm từ
软库Ruǎn kù

软库: tập đoàn Softbank, công ty thương mại điện tử Nhật Bản

Cụm từ
软烂ruǎn làn

软烂: (thức ăn, v.v.) mềm; nhão; (Đài Loan) (về người) thiếu động lực; uể oải; lười biếng

Cụm từ
软肋ruǎn lèi

软肋: sụn xương sườn; (bóng) điểm yếu; điểm dễ bị tổn thương

Cụm từ
软流层ruǎn liú céng

软流层: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软流圈ruǎn liú quān

软流圈: quyển asthenosphere (địa chất)

Cụm từ
软毛ruǎn máo

软毛: lông

Cụm từ
软绵绵ruǎn mián mián

软绵绵: mềm; mượt; mềm nhũn; yếu ớt; ủy mị

Cụm từ
软磨硬泡ruǎn mó yìng pào

软磨硬泡: dụ dỗ và quấy rầy (thành ngữ); nịnh nọt; thuyết phục

Thành ngữ
软木ruǎn mù

软木: nút bần

Cụm từ
软木塞ruǎn mù sāi

软木塞: nút bần

Cụm từ
软木砖ruǎn mù zhuān

软木砖: gạch nút bần; sàn nút bần

Cụm từ
软呢ruǎn ní

软呢: vải tuýt

Cụm từ
软泥ruǎn ní

软泥: bùn mềm; phù sa; bùn lầy; bùn nhão (địa chất)

Cụm từ