软件
phần mềm (máy tính)
phần mềm (máy tính)
软件 thường mang nghĩa “phần mềm (máy tính)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 软件 cùng cụm 软件开发 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
phát triển phần mềm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần mềm ứng dụng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần mềm tự do (tức là phần mềm được phép chia sẻ, sửa đổi, v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.phần mềm độc hại (tin học)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
công ty phần mềm
›软件包ruǎn jiàn bāogói phần mềm
›软件即服务ruǎn jiàn jí fú wùphần mềm như một dịch vụ (SaaS)
›软件平台ruǎn jiàn píng táinền tảng phần mềm
›软件技术ruǎn jiàn jì shùcông nghệ phần mềm
›软件系统ruǎn jiàn xì tǒnghệ thống phần mềm
›软件开发ruǎn jiàn kāi fāphát triển phần mềm
›软件开发人员ruǎn jiàn kāi fā rén yuánnhà phát triển phần mềm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.