Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng R
1.964 mục từ · Trang 19/33
冗: biến thể của 冗[rong3]
容: chứa; chứa đựng; cho phép; khoan dung; diện mạo; vẻ ngoài; net mặt
嵘: cao ngất
戎: thuật ngữ chung cho vũ khí (cũ); quân đội (sự vụ); quân sự
栄: biến thể Nhật Bản của 榮|荣[rong2]
榕: cây đa lá nhỏ (Ficus microcarpa)
荣: vinh quang; danh dự; thịnh vượng
毧: lông tơ; vải nỉ
氄: lông tơ hoặc lông mịn
溶: hoà tan; có thể hoà tan
熔: nấu chảy; hợp nhất
狨: khỉ đuôi sóc (động vật học)
瑢: dùng trong 瑽瑢|𪻐瑢[cong1 rong2]
绒: vải nhung; len
羢: lông cừu
肜: họ [Rong2]
茸: (dạng kết hợp) (cỏ mới mọc) mềm và mịn; mượt như lông tơ
蓉: loại nhão làm từ nghiền đậu hoặc hạt vv; dùng trong 芙蓉[fu2 rong2], hoa sen
融: tan; chảy; hòa lẫn; hợp nhất; hài hòa
融: biến thể cũ của 融[rong2]
蝾: con kỳ giông
镕: nấu chảy; dung hợp; biến thể của 熔[rong2]
融安: huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
融安县: huyện Rong'an ở Liuzhou 柳州[Liu3 zhou1], Quảng Tây
绒螯蟹: cua lông (Eriocheir sinensis)
冗笔: từ ngữ thừa (trong văn viết); nét bút thừa (trong thư pháp)
冗兵: quân lính thừa
融冰: (nghĩa đen hoặc bóng) tan băng
绒布: vải flannel
容不得: không thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó
冗长: dài dòng và tẻ nhạt; dư thừa; thừa thãi; thừa; dài dòng (trong viết)
荣昌: Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
冗长辩论: câu giờ lập pháp
冗长度: (mức độ) dư thừa
荣昌区: Rongchang, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
戎车: xe quân sự
容城: huyện Rongcheng ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
荣成: Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
蓉城: biệt danh của Thành Đô 成都[Cheng2 du1]
榕城区: quận Rongcheng của thành phố Jieyang 揭陽市|揭阳市, Quảng Đông
荣成市: Rongcheng, thành phố cấp huyện ở Weihai 威海, Sơn Đông
荣成湾: vịnh Rongcheng gần Weihai 威海市 trên bờ biển phía bắc của Sơn Đông
容城县: huyện Rongcheng ở Baoding 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
冗词: lặp từ; ngôn từ thừa
冗辞: biến thể của 冗詞|冗词[rong3 ci2]
容错: (của hệ thống) chịu lỗi
荣登: (danh sách, bảng xếp hạng âm nhạc, v.v.) đạt đến vị trí đầu
熔点: điểm nóng chảy
溶洞: (địa chất) hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)
熔断: (dây cầu chì) nóng chảy; nổ; (ví von) tạm ngừng giao dịch chứng khoán; (ví von) đình chỉ hãng hàng không hoạt động trên tuyến nhất định (như…
熔断机制: (tài chính) biện pháp ngừng giao dịch; ngắt mạch
熔断丝: dây cầu chì
绒额䴓: (loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây trán nhung (Sitta frontalis)
冗繁: linh tinh
冗费: chi phí không cần thiết
荣格: Carl Gustav Jung (1875-1961), nhà tâm thần học người Thụy Sĩ
融梗: (từ mới khoảng năm 2018) tiếp thu ý tưởng hoặc chất liệu từ tác phẩm sáng tạo của người khác vào tác phẩm của mình
冗官: quan chức dư thừa
荣光: vinh quang
容光焕发: khuôn mặt rạng rỡ (thành ngữ); trông rạng ngời; tươi cười