Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng R
1.964 mục từ · Trang 33/33
入夜: chập tối
如一: nhất quán; giống nhau; không thay đổi
如意: như mong muốn; theo ý muốn; vương trượng như ý, biểu tượng của quyền lực và may mắn
如蚁附膻: như kiến bu theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
如意郎君: người chồng lý tưởng
如影随形: như bóng với hình (thành ngữ); gắn bó mật thiết; theo sát không rời
如蝇逐臭: như ruồi đuổi theo mùi hôi (thành ngữ); đám đông chạy theo người giàu và quyền lực; đám đông chạy theo rác rưởi
如意算盘: đếm cua trong lỗ
如意套: (tiếng địa phương) bao cao su
如有所失: dường như có điều gì đó không ổn (thành ngữ)
入狱: vào tù; bị tống giam
茹鱼: cá thối
入园: vào công viên hoặc nơi vui chơi công cộng (thường có tên kết thúc bằng 園|园: như vườn thú 動物園|动物园[dong4 wu4 yuan2], công viên giải trí…
入院: nhập viện; được nhập viện
如愿: được toại nguyện
乳源县: huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
乳源瑶族自治县: huyện tự trị dân tộc Dao Nhũ Nguyên, Thiều Quan 韶關|韶关[Shao2 guan1], Quảng Đông
如愿以偿: được toại nguyện
如鱼得水: như cá gặp nước (thành ngữ); vui sướng khi trở về đúng môi trường của mình
入月: (phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ
如约而至: đến đúng như kế hoạch; đúng lịch trình
乳晕: quầng vú
如云: như mây trên trời (tức là nhiều)
乳罩: áo ngực
儒者: Người theo Nho giáo
乳汁: sữa
乳脂: kem; mỡ sữa
入职: bắt đầu làm việc; vào công ty
茹志鹃: Ru Zhijuan (1925-1998), nữ tiểu thuyết gia và chính trị gia
乳制品: sản phẩm từ sữa
汝州: Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
汝州市: Ruzhou, thành phố cấp huyện ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
乳猪: lợn sữa
入主: xâm chiếm và kiểm soát (một lãnh thổ); nắm quyền lãnh đạo (một tổ chức); (công ty) thâu tóm (công ty khác)
入住: nhận phòng (ở khách sạn, v.v.)
入赘: đi ở rể, thực tế trở thành thành viên của gia đình vợ
孺子: (văn học) trẻ con
褥子: đệm bông; LT:床[chuang2]
入罪: hình sự hóa (một hoạt động)
入罪化: hình sự hóa (một hoạt động)
如醉如痴: nghĩa đen như say và mê muội (thành ngữ); say đắm điều gì đó; đam mê; cuồng nhiệt về điều gì đó; cũng viết 如癡如醉|如痴如醉[ru2 chi1 ru2 zui4]
入樽: úp rổ
入座: vào chỗ ngồi
如坐针毡: nghĩa đen: như ngồi trên đệm kim (thành ngữ); bóng: ở trong tình huống không thoải mái