Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

ruǎn

软 là gì?

[ruǎn] có nghĩa là mềm; dẻo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 软 trong tiếng Việt

  1. mềm
  2. dẻo

Cách đọc và ghi nhớ 软

được đọc là ruǎn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mềm; dẻo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan