Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng R

1.964 mục từ · Trang 27/33

入党rù dǎng

入党: gia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)

Cụm từ
入道rù dào

入道: nhập đạo; trở thành Đạo sĩ

Cụm từ
入定rù dìng

入定: (Phật giáo) nhập định

Cụm từ
如东Rú dōng

如东: huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
蠕动rú dòng

蠕动: ngọ nguậy; quằn quại; nhu động (chuyển động dạng sóng của thành ruột)

Cụm từ
蠕动前进rú dòng qián jìn

蠕动前进: bò ngoằn ngoèo

Cụm từ
如东县Rú dōng xiàn

如东县: huyện Như Đông ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如堕五里雾中rú duò wǔ lǐ wù zhōng

如堕五里雾中: như lạc vào sương mù dày đặc (thành ngữ); mơ hồ; nhầm lẫn; hoàn toàn không quen thuộc với điều gì đó

Thành ngữ
如堕烟雾rú duò yān wù

如堕烟雾: như chìm vào khói (thành ngữ); mù mờ và không thấy rõ hướng đi

Thành ngữ
乳儿rǔ ér

乳儿: trẻ đang bú; trẻ dưới một tuổi

Cụm từ
乳房rǔ fáng

乳房: ngực; vú bò

Cụm từ
乳房摄影rǔ fáng shè yǐng

乳房摄影: chụp nhũ ảnh

Cụm từ
如法泡制rú fǎ pào zhì

如法泡制: theo cách làm mà làm (thành ngữ); làm theo cùng một kế hoạch

Thành ngữ
如法炮制rú fǎ páo zhì

如法炮制: theo cách làm mà làm (thành ngữ); bóng nghĩa là làm theo khuôn mẫu có sẵn

Thành ngữ
入风口rù fēng kǒu

入风口: cửa thông gió

Cụm từ
乳腐rǔ fǔ

乳腐: đậu phụ lên men

Cụm từ
如夫人rú fū ren

如夫人: (cổ) thiếp

Cụm từ
乳杆菌rǔ gǎn jūn

乳杆菌: lactobacillus

Cụm từ
如皋Rú gāo

如皋: Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
如皋市Rú gāo shì

如皋市: Thành phố Như Cao, thành phố cấp huyện ở Nam Thông 南通[Nan2 tong1], Giang Tô

Cụm từ
儒艮rú gèn

儒艮: cá cúi

Cụm từ
如鲠在喉rú gěng zài hóu

如鲠在喉: nghĩa đen: như mắc xương cá trong cổ họng (thành ngữ); nghĩa bóng: rất khó chịu và cần bày tỏ sự bất mãn

Thành ngữ
乳沟rǔ gōu

乳沟: khe ngực (phần hõm giữa ngực người phụ nữ)

Cụm từ
入股rù gǔ

入股: đầu tư

Cụm từ
如故rú gù

如故: như trước; như thường; (thân) như bạn cũ

Cụm từ
入关rù guān

入关: vào ải; qua hải quan

Cụm từ
乳光rǔ guāng

乳光: (khoáng vật học, vật lý) ánh trắng đục

Cụm từ
入关学rù guān xué

入关学: học thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ trở thành quốc gia thống trị trong…

Cụm từ
茹古涵今rú gǔ hán jīn

茹古涵今: tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cụm từ
入轨rù guǐ

入轨: đi vào quỹ đạo

Cụm từ
如果rú guǒ

如果: nếu; trong trường hợp; nếu như

Cụm từ
如果说rú guǒ shuō

如果说: nếu; nếu như nói

Cụm từ
入海口rù hǎi kǒu

入海口: cửa sông

Cụm từ
入行rù háng

入行: bước vào nghề

Cụm từ
濡毫rú háo

濡毫: chấm bút vào mực; viết

Cụm từ
如何rú hé

如何: như thế nào; cách gì; cái gì

Cụm từ
入户rù hù

入户: vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú

Cụm từ
乳化rǔ huà

乳化: nhũ hóa

Cụm từ
乳滑rǔ huá

乳滑: (tiếng lóng Internet) biến thể của 辱華|辱华[ru3 Hua2], lăng mạ Trung Quốc

Ngôn ngữ mạng
如画rú huà

如画: đẹp như tranh vẽ

Cụm từ
如花rú huā

如花: như hoa

Cụm từ
蠕滑rú huá

蠕滑: trượt dẻo (cơ học ma sát)

Cụm từ
辱华rǔ Huá

辱华: xúc phạm Trung Quốc (bằng cách chỉ trích chính sách hoặc tẩy chay hàng hoá)

Cụm từ
乳化剂rǔ huà jì

乳化剂: chất nhũ hóa

Cụm từ
乳黄色rǔ huáng sè

乳黄色: màu kem

Cụm từ
如簧之舌rú huáng zhī shé

如簧之舌: nghĩa đen: lưỡi như lưỡi gà (thành ngữ); nghĩa bóng: ăn nói lưu loát

Thành ngữ
如花似玉rú huā sì yù

如花似玉: dịu dàng như hoa, tinh tế như ngọc quý (thành ngữ); (về người phụ nữ) tuyệt đẹp

Thành ngữ
入会rù huì

入会: tham gia một hội, hiệp hội, v.v

Cụm từ
茹荤rú hūn

茹荤: ăn thịt

Cụm từ
茹荤饮酒rú hūn yǐn jiǔ

茹荤饮酒: ăn thịt và uống rượu

Cụm từ
入伙rù huǒ

入伙: tham gia một nhóm; trở thành thành viên

Cụm từ
如火rú huǒ

如火: rực lửa

Cụm từ
如火如荼rú huǒ rú tú

如火如荼: như lửa cháy mạnh (thành ngữ); không thể ngăn chặn

Thành ngữ
如火晚霞rú huǒ wǎn xiá

如火晚霞: mây lúc hoàng hôn rực cháy như lửa

Cụm từ
如获至宝rú huò zhì bǎo

如获至宝: như thể nhận được bảo vật quý giá nhất

Cụm từ
如虎添翼rú hǔ tiān yì

如虎添翼: nghĩa đen: như hổ mọc cánh; uy lực tăng gấp bội (thành ngữ)

Thành ngữ
ruì

睿: biến thể của 睿[rui4]

Từ vựng
ruì

壡: biến thể của 睿[rui4]

Từ vựng
ruì

枘: mộng; tay cầm dụng cụ; nêm

Từ vựng
ruǐ

蕊: biến thể của 蕊[rui3]

Từ vựng