软骨鱼类 là gì?
软骨鱼类 [ruǎn gǔ yú lèi] có nghĩa là các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối).
Nghĩa của từ 软骨鱼类 trong tiếng Việt
- các loài cá sụn
- Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)
Cách đọc và ghi nhớ 软骨鱼类
软骨鱼类 được đọc là ruǎn gǔ yú lèi, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “các loài cá sụn; Chondrichthyes (lớp phân loại bao gồm cá mập và cá đuối)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .