Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nhân sự; nguồn nhân lực; sự vụ con người; sự đời; (uyển ngữ) tình dục; sự thật của cuộc sống
(con người) dương vật (YHCT)
người; nhân vật; nhân vật công chúng
người cố vấn; hình mẫu
người gốc; người từ một nơi cụ thể
bổ nhiệm vào chức vụ quan trọng
biết; nhận ra; quen thuộc; làm quen với ai đó; kiến thức; hiểu biết; nhận thức; nhận biết
văn phòng nhân sự; phòng nhân sự (HR)
văn phòng nhân sự
chứng mất nhận thức
mất đi ý thức
phòng nhân sự
quản lý nhân sự
cõi trần tục
nhận thức luận (trong triết học, lý thuyết về cách chúng ta biết mọi thứ)
con người không thể hoạt động tốt khi đói (thành ngữ); bao rỗng không thể đứng thẳng
nhân lực; nhân viên; bàn tay con người
huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
chịu đựng; nhẫn nhịn
bảo hiểm nhân thọ
người sống lâu, mùa màng bội thu (thành ngữ); xã hội ổn định và sung túc; phồn vinh
Huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市[Mei2 shan1 Shi4], Tứ Xuyên
số lượng người
lòng tốt; nhân từ; cai trị bằng cách nhân đạo
chấp nhận thua; thừa nhận thất bại
cứng đầu
bướng bỉnh; cố chấp
biến thể er hoá của 認死理|认死理[ren4 si3 li3]
mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên (thành ngữ); kế hoạch của con người có thể bị cản trở bởi sự kiện không lường trước
để cho (ai đó tự quyết định); để mọi việc xảy ra