Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng R
1.964 mục từ · Trang 26/33
软泥儿: biến thể er hoá của 軟泥|软泥[ruan3 ni2]
软糯: mềm và dẻo (cảm giác miệng)
软盘: đĩa mềm
软片: phim (nhiếp ảnh)
阮琴: xem 阮[ruan3]
软弱: yếu; ốm yếu; mềm yếu
软实力: quyền lực mềm (trong quan hệ quốc tế)
软柿子: (thông tục) người dễ bị bắt nạt; dễ dãi
软糖: kẹo mềm (kẹo dẻo, kẹo gum, kẹo jelly v.v.)
软梯: thang dây
软体: (của động vật) cơ thể mềm; (Đài Loan) phần mềm
软体动物: động vật thân mềm
软体配送者: nhà phân phối phần mềm
软体业: ngành công nghiệp phần mềm
软文: bài viết quảng cáo
软卧: giường mềm (một loại vé tàu có giường nằm mềm)
软席: ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu hoả Trung Quốc)
阮咸: xem 阮[ruan3]
软饮: nước ngọt
软硬不吃: không lay chuyển dù dùng lực hay thuyết phục
软硬件: phần mềm và phần cứng
软硬兼施: kết hợp cả mềm mỏng và cứng rắn; dùng cả biện pháp nhẹ nhàng và cưỡng chế; bàn tay sắt bọc nhung
软饮料: nước ngọt
软龈音: âm vòm mềm (ngôn ngữ học)
软玉: ngọc thạch; Ca(Mg,Fe)3(SiO3)4
阮元: học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)
软脂酸: axit palmitic (hoá học)
软着陆: hạ cánh mềm (ví dụ: tàu vũ trụ)
软足类: (thông tục) mực; bạch tuộc, mực ống và mực nang
软坐: ghế mềm (= ghế hạng nhất trên tàu ở Trung Quốc)
软座: ghế mềm (trên tàu hoặc thuyền)
软组织: mô mềm
乳白: trắng sữa; màu kem
乳白色: trắng sữa
乳白天空: trắng xóa
蠕变: biến dạng chậm (khoa học vật liệu)
入禀: nộp đơn (pháp luật)
如臂使指: như cánh tay điều khiển ngón tay (thành ngữ); một cách tự do và dễ dàng; kiểm soát hoàn hảo
乳钵: cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)
乳哺: (văn học) cho trẻ bú sữa mẹ
乳部: vú
入不敷出: thu không đủ chi; không thể trang trải cuộc sống
乳草: cây bông tai (chi Asclepias)
如草: như cỏ
如厕: đi vệ sinh
入场: vào địa điểm cho một cuộc họp; vào phòng thi; vào sân vận động, nhà thi đấu, v.v
入场费: phí vào cửa
入场券: vé vào cửa
入场式: lễ nhập trường; diễu hành khai mạc
入超: thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu
汝城: huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
汝城县: huyện Rucheng ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
乳齿: răng sữa; răng mọc tạm thời; răng em bé
如痴如醉: (thành ngữ) say mê; mê mẩn; ngây ngất
蠕虫: giun, sâu bọ
如初: như trước; như mọi khi
褥疮: loét do tì đè
如出一辙: hoàn toàn giống nhau; không có gì khác biệt
如此: như thế; như vậy; như là
如此这般: thế này thế nọ; như thế này