Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
hình dạng con người; có hình dáng người; hình người
bản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
bướng bỉnh; cứng đầu; khó bảo
độ bền
vỉa hè
đường hầm dành cho người đi bộ
khó biết lòng người (thành ngữ)
lối băng qua đường; vạch sang đường cho người đi bộ
lối băng qua đường; crosswalk có vạch kẻ sọc
(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng
khu vực dành cho người đi bộ
quả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới
(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã
khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)
tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái
điều được công chúng mong mỏi
(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi
năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042
lựa chọn người; ứng cử viên
lựa chọn tự do; chọn bất kỳ cái nào mình thích
dấu hiệu có sự sống của con người
tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)
chịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn
mọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)
lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)
Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả
không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng
mọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)
người chuyển giới; nữ chuyển giới; người chuyển giới nữ