Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
人形
rén xíng

hình dạng con người; có hình dáng người; hình người

Cụm từ
人性
rén xìng

bản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người

Cụm từ
任性
rèn xìng

bướng bỉnh; cứng đầu; khó bảo

Cụm từ
韧性
rèn xìng

độ bền

Cụm từ
人行道
rén xíng dào

vỉa hè

Cụm từ
人行地下通道
rén xíng dì xià tōng dào

đường hầm dành cho người đi bộ

Cụm từ
人心隔肚皮
rén xīn gé dù pí

khó biết lòng người (thành ngữ)

Thành ngữ
人行横道
rén xíng héng dào

lối băng qua đường; vạch sang đường cho người đi bộ

Cụm từ
人行横道线
rén xíng héng dào xiàn

lối băng qua đường; crosswalk có vạch kẻ sọc

Cụm từ
人性化
rén xìng huà

(hệ thống hoặc sản phẩm, v.v.) được điều chỉnh theo nhu cầu của con người; hướng đến con người; thân thiện với người dùng

Cụm từ
人行区
rén xíng qū

khu vực dành cho người đi bộ

Cụm từ
人心果
rén xīn guǒ

quả hồng xiêm, một loại cây ăn quả nhiệt đới

Cụm từ
人心惶惶
rén xīn huáng huáng

(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an

Thành ngữ
人心涣散
rén xīn huàn sàn

(của một quốc gia, chính phủ, v.v.) suy sụp; tan rã

Cụm từ
人心难测
rén xīn nán cè

khó đo lường lòng dạ con người (thành ngữ)

Thành ngữ
仁心仁术
rén xīn rén shù

tấm lòng nhân hậu và kỹ năng thành thục (thành ngữ, từ Mạnh Tử); tư tưởng và hành động đều nhân ái

Thành ngữ
人心所向
rén xīn suǒ xiàng

điều được công chúng mong mỏi

Cụm từ
仁兄
rén xiōng

(cách viết tôn kính) Người bạn thân mến của tôi

Cụm từ
壬戌
rén xū

năm thứ năm mươi chín Nhâm Tuất của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1982 hoặc 2042

Cụm từ
人选
rén xuǎn

lựa chọn người; ứng cử viên

Cụm từ
任选
rèn xuǎn

lựa chọn tự do; chọn bất kỳ cái nào mình thích

Cụm từ
人烟
rén yān

dấu hiệu có sự sống của con người

Cụm từ
认养
rèn yǎng

tài trợ; nhận đỡ đầu (cam kết quan tâm hoặc hỗ trợ đặc biệt cho ai đó hoặc cái gì đó); nhận nuôi (chọn nuôi một đứa trẻ hoặc động vật như con của mình)

Cụm từ
人仰马翻
rén yǎng mǎ fān

chịu thất bại thảm hại (thành ngữ); trong tình trạng thảm hại; lộn xộn hoàn toàn; cười lăn lộn

Thành ngữ
人言籍籍
rén yán jí jí

mọi người đang xì xào bàn tán (thành ngữ)

Thành ngữ
人言可畏
rén yán kě wèi

lời đồn thật đáng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
仁言利博
rén yán lì bó

Lời nhân từ áp dụng rộng rãi (thành ngữ). Cách diễn đạt nhân văn mang lợi ích cho tất cả

Thành ngữ
人烟稀少
rén yān xī shǎo

không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng

Thành ngữ
人言啧啧
rén yán zé zé

mọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ)

Thành ngữ
人妖
rén yāo

người chuyển giới; nữ chuyển giới; người chuyển giới nữ

Cụm từ