Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin R

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.964 từ sẵn sàng
忍饥挨饿
rěn jī ái è

đói khát; rất đói

Cụm từ
人间
rén jiān

nhân gian; trái đất

Cụm từ
人艰不拆
rén jiān bù chāi

cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)

Ngôn ngữ mạng
人间地狱
rén jiān dì yù

địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu

Thành ngữ
人间佛教
Rén jiān Fó jiào

Phật giáo Nhân gian

Cụm từ
人间清醒
rén jiān qīng xǐng

(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc

Cụm từ
人尖儿
rén jiān r

cá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn

Cụm từ
人见人爱
rén jiàn rén ài

được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát

Cụm từ
人间天堂
rén jiān tiān táng

thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu

Cụm từ
人间喜剧
Rén jiān Xǐ jù

Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]

Cụm từ
人间蒸发
rén jiān zhēng fā

biến mất; biến mất không dấu vết

Cụm từ
任教
rèn jiào

giữ chức vụ giảng dạy

Cụm từ
认脚
rèn jiǎo

biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái

Cụm từ
认缴资本
rèn jiǎo zī běn

vốn góp đăng ký (tài chính)

Cụm từ
人家牵驴你拔橛
rén jiā qiān lǘ nǐ bá jué

xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]

Cụm từ
人杰
rén jié

tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất

Cụm từ
人杰地灵
rén jié dì líng

anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất

Thành ngữ
人机工程
rén jī gōng chéng

công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy

Cụm từ
人际关系
rén jì guān xì

mối quan hệ giữa các cá nhân

Cụm từ
人迹罕至
rén jì hǎn zhì

nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ

Thành ngữ
人给家足
rén jǐ jiā zú

nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ

Thành ngữ
人机界面
rén jī jiè miàn

giao diện người dùng

Cụm từ
韧劲
rèn jìn

sự kiên cường

Cụm từ
人精
rén jīng

người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ…

Cụm từ
人尽皆知
rén jìn jiē zhī

xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]

Cụm từ
人尽可夫
rén jìn kě fū

(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi

Thành ngữ
人尽其才
rén jìn qí cái

phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình

Cụm từ
人尽其材
rén jìn qí cái

phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才

Cụm từ
任咎
rèn jiù

chịu trách nhiệm

Cụm từ
人居
rén jū

nơi cư trú của con người

Cụm từ