Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đói khát; rất đói
nhân gian; trái đất
cuộc sống đã đủ khó khăn rồi; đừng làm tan vỡ ảo tưởng của tôi (tiếng lóng Internet)
địa ngục trần gian (thành ngữ); chịu khổ sở như trong địa ngục Phật giáo khi còn sống; nghĩa bóng: trải qua thời gian khó chịu
Phật giáo Nhân gian
(từ mới khoảng năm 2021) giữ được sự tỉnh táo; không bị cuốn theo; không để thành công làm lu mờ đầu óc
cá nhân xuất sắc; người có năng lực lớn
được mọi người yêu thích; có sức hấp dẫn phổ quát
thiên đường nơi trần thế; biệt danh của thành phố Tô Châu
Tác phẩm La Comédie humaine, loạt tiểu thuyết của tiểu thuyết gia Pháp thế kỷ 19 Honoré de Balzac 巴爾扎克|巴尔扎克[Ba1 er3 zha1 ke4]
biến mất; biến mất không dấu vết
giữ chức vụ giảng dạy
biết đi giày nào là chân phải, chân trái (thông tục); biết mình muốn cái nào trong hai cái
vốn góp đăng ký (tài chính)
xem 別人牽驢你拔橛子|别人牵驴你拔橛子[bie2 ren5 qian1 lu:2 ni3 ba2 jue2 zi5]
tài năng xuất chúng; người khôn ngoan và có tài; cá nhân kiệt xuất
anh hùng kiệt xuất, địa linh nhân kiệt (thành ngữ); một nơi được vinh danh nhờ có người con kiệt xuất
công thái học; kỹ thuật tương tác người-máy
mối quan hệ giữa các cá nhân
nghĩa đen: dấu chân người thưa thớt (thành ngữ); nghĩa bóng: hẻo lánh; hiu quạnh; vắng vẻ
nghĩa đen: mỗi nhà đều đủ, cá nhân đầy đủ (thành ngữ); cuộc sống đầy đủ
giao diện người dùng
sự kiên cường
người từng trải; người có kinh nghiệm phong phú; thần đồng; Wunderkind (tức là đứa trẻ xuất sắc); tinh thần trong con người (tức là huyết và khí thiết yếu 血氣|血气 trong y học cổ…
xem 盡人皆知|尽人皆知[jin4 ren2 jie1 zhi1]
(thành ngữ) (về người phụ nữ) lăng nhăng; dễ dãi
phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình
phát huy tối đa tài năng của một người; mọi người đều cống hiến hết mình; cũng được viết 人盡其才|人尽其才
chịu trách nhiệm
nơi cư trú của con người