Từ tiếng Trung theo Pinyin R
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ R, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng R
1.964 mục từ · Trang 16/33
热心肠: tốt bụng; sẵn sàng giúp đỡ người khác
热血: máu nóng; động vật máu nóng; nội nhiệt (sinh lý)
热血沸腾: hừng hực khí thế (thành ngữ); máu chảy cuồn cuộn
热议: thảo luận sôi nổi; tranh luận sôi nổi
热饮: đồ uống nóng
热源: nguồn nhiệt
热值: giá trị calo
热中: biến thể của 熱衷|热衷[re4 zhong1]
热衷: đam mê; thích thú; say mê; cống hiến sâu sắc
热中子: nơtron nhiệt
囸: biến thể cũ của 日[ri4]
日: mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
氜: tên cũ của 氦[hai4], heli
鈤: bản dịch cũ của nguyên tố gecmani Ge32 鍺|锗[zhe3]
驲: ngựa trạm
日班: ca trực ngày
日报: báo hàng ngày
日本: Nhật Bản
日本鹌鹑: (loài chim ở Trung Quốc) Chim cút Nhật Bản (Coturnix japonica)
日本叉尾海燕: (loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu bão đuôi chẻ Matsudaira (Oceanodroma matsudairae)
日本刀: kiếm Nhật; katana
日本电报电话公司: Tập đoàn Điện báo và Điện thoại Nippon (NTT)
日本放送协会: NHK (Nihon Hōsō Kyōkai), đài truyền hình quốc gia Nhật Bản
日本歌鸲: (loài chim ở Trung Quốc) chim robin Nhật Bản (Larvivora akahige)
日本共同社: Kyōdō, hãng thông tấn Nhật Bản
日本鬼子: Quỷ Nhật (thuật ngữ lăng mạ phổ biến ở Trung Quốc thời chiến tranh và trong văn viết sau này)
日本国志: Kỷ lục Nhật Bản, của Hoàng Tuân Hiến 黃遵憲|黄遵宪[Huang2 Zun1 xian4], một phân tích mở rộng về Nhật Bản thời Minh Trị
日本海: Biển Nhật Bản
日本航空: Hãng hàng không Nhật Bản (JAL)
日本黑道: Yakuza (mafia Nhật Bản)
日本鹡鸰: (loài chim ở Trung Quốc) Chim chìa vôi Nhật Bản (Motacilla grandis)
日本经济新闻: Nikkei Shimbun, tương đương với Financial Times của Nhật Bản
日本柳莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích lá Nhật Bản (Phylloscopus xanthodryas)
日本米酒: rượu gạo Nhật Bản; rượu sake
日本脑炎: viêm não Nhật Bản
日本人: người Nhật
日本书纪: Nihonshoki hoặc Nhật Bản Thư Kỷ (khoảng năm 720), sách về thần thoại và lịch sử
日本树莺: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụi Nhật Bản (Cettia diphone)
日本松雀鹰: (loài chim ở Trung Quốc) chim cắt sẻ Nhật Bản (Accipiter gularis)
日本天皇: Thiên hoàng Nhật Bản
日本学: Nhật Bản học
日本银行: Ngân hàng Nhật Bản
日本原子能研究所: Viện Nghiên cứu Năng lượng Nguyên tử Nhật Bản
日本沼虾: tôm sông phương Đông (Macrobrachium nipponense), một loài tôm nước ngọt, còn gọi là 青蝦|青虾[qing1 xia1]
日本竹筷: đũa dùng một lần
日比谷公园: Công viên Hibiya ở trung tâm Tokyo
日薄崦嵫: nghĩa đen: mặt trời lặn ở Yanzi (thành ngữ); bóng chiều sắp tàn; những ngày cuối (của một người, một triều đại, v.v.)
日产: Nissan, hãng xe hơi Nhật Bản; cũng phiên âm 尼桑[Ni2 sang1]
日场: buổi diễn ban ngày; chiếu ban ngày
日常: hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
日常工作: công việc thường lệ
日朝: Nhật Bản và Triều Tiên (đặc biệt là Triều Tiên Bắc)
日程: lịch trình; hành trình; LT:個|个[ge4]
日程表: lịch trình hàng ngày
日出: mặt trời mọc
日出而作,日入而息: nghĩa đen: dậy lúc mặt trời mọc và làm việc cho đến khi mặt trời lặn (tục ngữ); nghĩa bóng: sống một cuộc đời giản dị và chăm chỉ
日戳: dấu ngày
日电: NEC (Nippon Electronic Company); viết tắt của 日電電子|日电电子
日电电子: NEC (Nippon Electronic Company)
日耳曼: Liên quan đến Germanic